23
Chủ nhật
Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng)
Âm lịch15tháng 1
Năm
Bính Dần
Tháng
Canh Dần (thiếu)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 23/02/1986

Chủ nhật, ngày 23 tháng 2 năm 1986 dương lịch là ngày 15 tháng Giêng năm Bính Dần. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 1986

Tháng 2/1986

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1986
T2T3T4T5T6T7CN
27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 Ông Công ông Táo 23 2 24
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 25 4 Lập xuân 26 5 27 6 28 7 29 8 Giao thừa - Tất niên 30 9 Tết Nguyên đán 1/1
10 2 11 3 12 4 13 5 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 6 15 7 16 8
17 9 18 10 19 Vũ thủy 11 20 12 21 13 22 14 23 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
24 16 25 17 26 18 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 19 28 20 1 21 2 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 23/02/1986
Âm lịchNgày 15 tháng Giêng năm Bính Dần
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Canh Dần, năm Bính Dần
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Tinh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất