14
Thứ sáu
Lễ Tình nhân (Valentine)
Âm lịch6tháng 1
Năm
Bính Dần
Tháng
Canh Dần (thiếu)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 14/02/1986

Thứ sáu, ngày 14 tháng 2 năm 1986 dương lịch là mùng 6 tháng Giêng năm Bính Dần. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Lễ Tình nhân (Valentine) 1986

Tháng 2/1986

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1986
T2T3T4T5T6T7CN
27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 Ông Công ông Táo 23 2 24
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 25 4 Lập xuân 26 5 27 6 28 7 29 8 Giao thừa - Tất niên 30 9 Tết Nguyên đán 1/1
10 2 11 3 12 4 13 5 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 6 15 7 16 8
17 9 18 10 19 Vũ thủy 11 20 12 21 13 22 14 23 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
24 16 25 17 26 18 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 19 28 20 1 21 2 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 14/02/1986
Âm lịchMùng 6 tháng Giêng năm Bính Dần
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Dần
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Lâu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu