23
Thứ hai
Âm lịch14tháng 11
Năm
Bính Tý
Tháng
Canh Tý (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 23/12/1996

Thứ hai, ngày 23 tháng 12 năm 1996 dương lịch là ngày 14 tháng Mười một năm Bính Tý. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 12/1996

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 1 21
2 22 3 23 4 24 5 25 6 26 7 Đại tuyết 27 8 28
9 29 10 1/11 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6
16 7 17 8 18 9 19 10 20 11 21 Đông chí 12 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 13
23 14 24 15 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 16 26 17 27 18 28 19 29 20
30 21 31 22 1 23 2 24 3 25 4 26 5 Tiểu hàn 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 23/12/1996
Âm lịchNgày 14 tháng Mười một năm Bính Tý
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Canh Tý, năm Bính Tý
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Tâm

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi