23
Thứ bảy
Âm lịch18tháng 10
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Tân Hợi (thiếu)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 23/11/1907

Thứ bảy, ngày 23 tháng 11 năm 1907 dương lịch là ngày 18 tháng 10 năm Đinh Mùi. Ngày Bính Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 11/1907

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1907
T2T3T4T5T6T7CN
28 22 29 23 30 24 31 25 1 26 2 27 3 28
4 29 5 30 6 1/10 7 2 8 Lập đông 3 9 4 10 5
11 6 12 7 13 8 14 9 15 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 16 11 17 12
18 13 19 14 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 15 21 16 22 17 23 Tiểu tuyết 18 24 19
25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 1 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 23/11/1907
Âm lịchNgày 18 tháng 10 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Bính Tý, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíTiểu tuyết Bắt đầu tiết Tiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi