11
Thứ hai
Âm lịch6tháng 10
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Tân Hợi (thiếu)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 11/11/1907

Thứ hai, ngày 11 tháng 11 năm 1907 dương lịch là mùng 6 tháng 10 năm Đinh Mùi. Ngày Giáp Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 11/1907

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1907
T2T3T4T5T6T7CN
28 22 29 23 30 24 31 25 1 26 2 27 3 28
4 29 5 30 6 1/10 7 2 8 Lập đông 3 9 4 10 5
11 6 12 7 13 8 14 9 15 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 16 11 17 12
18 13 19 14 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 15 21 16 22 17 23 Tiểu tuyết 18 24 19
25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 1 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 11/11/1907
Âm lịchMùng 6 tháng 10 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi