23
Thứ hai
Âm lịch16tháng 12
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 23/01/2073

Thứ hai, ngày 23 tháng 1 năm 2073 dương lịch là ngày 16 tháng Chạp năm Nhâm Thìn. Ngày Giáp Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 1/2073

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2073
T2T3T4T5T6T7CN
26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 Tết Dương lịch 24
2 25 3 26 4 27 5 Tiểu hàn 28 6 29 7 30 8 1/12
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 15 8
16 9 17 10 18 11 19 Đại hàn 12 20 13 21 14 22 15
23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21 29 22
30 Ông Công ông Táo 23 31 24 1 25 2 26 3 Lập xuân 27 4 28 5 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 23/01/2073
Âm lịchNgày 16 tháng Chạp năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất