10
Thứ ba
Âm lịch3tháng 12
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 10/01/2073

Thứ ba, ngày 10 tháng 1 năm 2073 dương lịch là mùng 3 tháng Chạp năm Nhâm Thìn. Ngày Tân Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/2073

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2073
T2T3T4T5T6T7CN
26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 Tết Dương lịch 24
2 25 3 26 4 27 5 Tiểu hàn 28 6 29 7 30 8 1/12
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 15 8
16 9 17 10 18 11 19 Đại hàn 12 20 13 21 14 22 15
23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21 29 22
30 Ông Công ông Táo 23 31 24 1 25 2 26 3 Lập xuân 27 4 28 5 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 10/01/2073
Âm lịchMùng 3 tháng Chạp năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Tân Mão, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Vĩ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi