23
Thứ sáu
Âm lịch11tháng 12
Năm
Tân Hợi
Tháng
Tân Sửu (thiếu)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 23/01/2032

Thứ sáu, ngày 23 tháng 1 năm 2032 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Tân Hợi. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 1/2032

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2032
T2T3T4T5T6T7CN
29 16 30 17 31 18 1 Tết Dương lịch 19 2 20 3 21 4 22
5 23 6 Tiểu hàn 24 7 25 8 26 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 27 10 28 11 29
12 30 13 1/12 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6
19 7 20 Đại hàn 8 21 9 22 10 23 11 24 12 25 13
26 14 27 15 28 16 29 17 30 18 31 19 1 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 23/01/2032
Âm lịchNgày 11 tháng Chạp năm Tân Hợi
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất