14
Thứ tư
Âm lịch2tháng 12
Năm
Tân Hợi
Tháng
Tân Sửu (thiếu)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 14/01/2032

Thứ tư, ngày 14 tháng 1 năm 2032 dương lịch là mùng 2 tháng Chạp năm Tân Hợi. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 1/2032

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2032
T2T3T4T5T6T7CN
29 16 30 17 31 18 1 Tết Dương lịch 19 2 20 3 21 4 22
5 23 6 Tiểu hàn 24 7 25 8 26 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 27 10 28 11 29
12 30 13 1/12 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6
19 7 20 Đại hàn 8 21 9 22 10 23 11 24 12 25 13
26 14 27 15 28 16 29 17 30 18 31 19 1 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 14/01/2032
Âm lịchMùng 2 tháng Chạp năm Tân Hợi
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Bích

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu