23
Thứ hai
Âm lịch24tháng 12
Năm
Ất Dậu
Tháng
Kỷ Sửu (thiếu)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 23/01/2006

Thứ hai, ngày 23 tháng 1 năm 2006 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Ất Dậu. Ngày Nhâm Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 1/2006

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2006
T2T3T4T5T6T7CN
26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/12 1 Tết Dương lịch 2
2 3 3 4 4 5 5 Tiểu hàn 6 6 7 7 8 8 9
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16
16 17 17 18 18 19 19 20 20 Đại hàn 21 21 22 22 Ông Công ông Táo 23
23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 Giao thừa - Tất niên 29 29 Tết Nguyên đán 1/1
30 2 31 3 1 4 2 5 3 6 4 Lập xuân 7 5 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 23/01/2006
Âm lịchNgày 24 tháng Chạp năm Ất Dậu
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Dậu
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Tất

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi