18
Thứ tư
Âm lịch19tháng 12
Năm
Ất Dậu
Tháng
Kỷ Sửu (thiếu)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 18/01/2006

Thứ tư, ngày 18 tháng 1 năm 2006 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Ất Dậu. Ngày Đinh Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 1/2006

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2006
T2T3T4T5T6T7CN
26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/12 1 Tết Dương lịch 2
2 3 3 4 4 5 5 Tiểu hàn 6 6 7 7 8 8 9
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16
16 17 17 18 18 19 19 20 20 Đại hàn 21 21 22 22 Ông Công ông Táo 23
23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 Giao thừa - Tất niên 29 29 Tết Nguyên đán 1/1
30 2 31 3 1 4 2 5 3 6 4 Lập xuân 7 5 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 18/01/2006
Âm lịchNgày 19 tháng Chạp năm Ất Dậu
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Dậu
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Bích

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu