23
Chủ nhật
Âm lịch17tháng 12
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Đinh Sửu (thiếu)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 23/01/2000

Chủ nhật, ngày 23 tháng 1 năm 2000 dương lịch là ngày 17 tháng Chạp năm Kỷ Mão. Ngày Canh Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 1/2000

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2000
T2T3T4T5T6T7CN
27 20 28 21 29 22 30 23 31 24 1 Tết Dương lịch 25 2 26
3 27 4 28 5 29 6 Tiểu hàn 30 7 1/12 8 2 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 3
10 4 11 5 12 6 13 7 14 8 15 9 16 10
17 11 18 12 19 13 20 14 21 Đại hàn 15 22 16 23 17
24 18 25 19 26 20 27 21 28 22 29 Ông Công ông Táo 23 30 24
31 25 1 26 2 27 3 28 4 Lập xuân 29 5 1/1 6 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 23/01/2000
Âm lịchNgày 17 tháng Chạp năm Kỷ Mão
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất