16
Chủ nhật
Âm lịch10tháng 12
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Đinh Sửu (thiếu)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 16/01/2000

Chủ nhật, ngày 16 tháng 1 năm 2000 dương lịch là mùng 10 tháng Chạp năm Kỷ Mão. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 1/2000

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2000
T2T3T4T5T6T7CN
27 20 28 21 29 22 30 23 31 24 1 Tết Dương lịch 25 2 26
3 27 4 28 5 29 6 Tiểu hàn 30 7 1/12 8 2 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 3
10 4 11 5 12 6 13 7 14 8 15 9 16 10
17 11 18 12 19 13 20 14 21 Đại hàn 15 22 16 23 17
24 18 25 19 26 20 27 21 28 22 29 Ông Công ông Táo 23 30 24
31 25 1 26 2 27 3 28 4 Lập xuân 29 5 1/1 6 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 16/01/2000
Âm lịchMùng 10 tháng Chạp năm Kỷ Mão
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Phòng

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi