22
Thứ ba
Âm lịch19tháng 6
Năm
Quý Sửu
Tháng
Kỷ Mùi (thiếu)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 22/07/1913

Thứ ba, ngày 22 tháng 7 năm 1913 dương lịch là ngày 19 tháng 6 năm Quý Sửu. Ngày Giáp Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 7/1913

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1913
T2T3T4T5T6T7CN
30 26 1 27 2 28 3 29 4 1/6 5 2 6 3
7 4 8 Tiểu thử 5 9 6 10 7 11 8 12 9 13 10
14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17
21 18 22 19 23 Đại thử 20 24 21 25 22 26 23 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 24
28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/7 3 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 22/07/1913
Âm lịchNgày 19 tháng 6 năm Quý Sửu
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất