11
Thứ sáu
Âm lịch8tháng 6
Năm
Quý Sửu
Tháng
Kỷ Mùi (thiếu)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 11/07/1913

Thứ sáu, ngày 11 tháng 7 năm 1913 dương lịch là mùng 8 tháng 6 năm Quý Sửu. Ngày Quý Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 7/1913

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1913
T2T3T4T5T6T7CN
30 26 1 27 2 28 3 29 4 1/6 5 2 6 3
7 4 8 Tiểu thử 5 9 6 10 7 11 8 12 9 13 10
14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17
21 18 22 19 23 Đại thử 20 24 21 25 22 26 23 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 24
28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/7 3 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 11/07/1913
Âm lịchMùng 8 tháng 6 năm Quý Sửu
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Lâu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu