22
Thứ năm
Âm lịch22tháng 5
Năm
Bính Thìn
Tháng
Giáp Ngọ (thiếu)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 22/06/1916

Thứ năm, ngày 22 tháng 6 năm 1916 dương lịch là ngày 22 tháng 5 năm Bính Thìn. Ngày Canh Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 6/1916

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1916
T2T3T4T5T6T7CN
29 28 30 29 31 30 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 1/5 2 2 3 3 4 4
5 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 6 Mang chủng 6 7 7 8 8 9 9 10 10 11 11
12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18
19 19 20 20 21 21 22 Hạ chí 22 23 23 24 24 25 25
26 26 27 27 28 Ngày Gia đình Việt Nam 28 29 29 30 1/6 1 2 2 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 22/06/1916
Âm lịchNgày 22 tháng 5 năm Bính Thìn
Can chiNgày Canh Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thìn
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíHạ chí Bắt đầu tiết Hạ chí
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Giác

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi