11
Chủ nhật
Âm lịch11tháng 5
Năm
Bính Thìn
Tháng
Giáp Ngọ (thiếu)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 11/06/1916

Chủ nhật, ngày 11 tháng 6 năm 1916 dương lịch là ngày 11 tháng 5 năm Bính Thìn. Ngày Kỷ Mão, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 6/1916

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1916
T2T3T4T5T6T7CN
29 28 30 29 31 30 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 1/5 2 2 3 3 4 4
5 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 6 Mang chủng 6 7 7 8 8 9 9 10 10 11 11
12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18
19 19 20 20 21 21 22 Hạ chí 22 23 23 24 24 25 25
26 26 27 27 28 Ngày Gia đình Việt Nam 28 29 29 30 1/6 1 2 2 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 11/06/1916
Âm lịchNgày 11 tháng 5 năm Bính Thìn
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thìn
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi