- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
Ngày 22/03/2033 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Bính Dần, Mậu Dần
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Chấp (bình thường)
- Sao
- Dực (hung)
Lịch âm ngày 22/03/2033
Thứ ba, ngày 22 tháng 3 năm 2033 dương lịch là ngày 22 tháng 2 năm Quý Sửu. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 29 | 1 1/2 | 2 2 | 3 3 | 4 4 | 5 Kinh trập 5 | 6 6 |
| 7 7 | 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 8 | 9 9 | 10 10 | 11 11 | 12 12 | 13 13 |
| 14 14 | 15 15 | 16 16 | 17 17 | 18 18 | 19 19 | 20 Xuân phân 20 |
| 21 21 | 22 22 | 23 23 | 24 24 | 25 25 | 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 26 | 27 27 |
| 28 28 | 29 29 | 30 30 | 31 1/3 | 1 2 | 2 3 | 3 4 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 22/3
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ ba, 22/03/2033 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 22 tháng 2 năm Quý Sửu |
| Can chi | Ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu |
| Ngũ hành | Kiếm Phong Kim |
| Tiết khí | Xuân phân |
| Trực nhật | Hắc đạo Bạch Hổ |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Chấp và sao Dực
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Chấp |
|---|---|
| Nên làm | Lập khế ước, tuyển người, xây đắp |
| Không nên | Xuất hành, dời nhà, mở kho |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Dực Hỏa Xà |
| Điểm ngày | 2/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Bính Dần, Mậu Dần |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dần, hình Dần, hại Hợi |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |