22
Thứ tư
Âm lịch20tháng 1
Năm
Mậu Tý
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 22/02/2068

Thứ tư, ngày 22 tháng 2 năm 2068 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Mậu Tý. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 2/2068

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2068
T2T3T4T5T6T7CN
30 26 31 27 1 28 2 Giao thừa - Tất niên 29 3 Tết Nguyên đán 1/1 4 Lập xuân 2 5 3
6 4 7 5 8 6 9 7 10 8 11 9 12 10
13 11 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 12 15 13 16 14 17 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 18 16 19 Vũ thủy 17
20 18 21 19 22 20 23 21 24 22 25 23 26 24
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 25 28 26 29 27 1 28 2 29 3 30 4 1/2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 22/02/2068
Âm lịchNgày 20 tháng Giêng năm Mậu Tý
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tý
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu