13
Thứ hai
Âm lịch11tháng 1
Năm
Mậu Tý
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 13/02/2068

Thứ hai, ngày 13 tháng 2 năm 2068 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Mậu Tý. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 2/2068

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2068
T2T3T4T5T6T7CN
30 26 31 27 1 28 2 Giao thừa - Tất niên 29 3 Tết Nguyên đán 1/1 4 Lập xuân 2 5 3
6 4 7 5 8 6 9 7 10 8 11 9 12 10
13 11 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 12 15 13 16 14 17 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 18 16 19 Vũ thủy 17
20 18 21 19 22 20 23 21 24 22 25 23 26 24
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 25 28 26 29 27 1 28 2 29 3 30 4 1/2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 13/02/2068
Âm lịchNgày 11 tháng Giêng năm Mậu Tý
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tý
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Tâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất