22
Thứ ba
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
Âm lịch16tháng 11
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Nhâm Tý (thiếu)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Định (tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 22/12/2037

Thứ ba, ngày 22 tháng 12 năm 2037 dương lịch là ngày 16 tháng Mười một năm Đinh Tỵ. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam

Tháng 12/2037

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2037
T2T3T4T5T6T7CN
30 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30
7 Đại tuyết 1/11 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13 7
14 8 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20 14
21 Đông chí 15 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 16 23 17 24 18 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 19 26 20 27 21
28 22 29 23 30 24 31 25 1 26 2 27 3 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 22/12/2037
Âm lịchNgày 16 tháng Mười một năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Dực

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất