14
Thứ hai
Âm lịch8tháng 11
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Nhâm Tý (thiếu)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 14/12/2037

Thứ hai, ngày 14 tháng 12 năm 2037 dương lịch là mùng 8 tháng Mười một năm Đinh Tỵ. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 12/2037

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2037
T2T3T4T5T6T7CN
30 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30
7 Đại tuyết 1/11 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13 7
14 8 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20 14
21 Đông chí 15 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 16 23 17 24 18 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 19 26 20 27 21
28 22 29 23 30 24 31 25 1 26 2 27 3 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 14/12/2037
Âm lịchMùng 8 tháng Mười một năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Canh Thân, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Tất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi