22
Thứ sáu
Âm lịch23tháng 9
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 22/10/2027

Thứ sáu, ngày 22 tháng 10 năm 2027 dương lịch là ngày 23 tháng 9 năm Đinh Mùi. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 10/2027

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2027
T2T3T4T5T6T7CN
27 27 28 28 29 29 30 1/9 1 2 2 3 3 4
4 5 5 6 6 7 7 8 8 Tết Trùng cửu 9 9 10 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 11
11 12 12 13 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 14 14 15 15 16 16 17 17 18
18 19 19 20 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 21 21 22 22 23 23 Sương giáng 24 24 25
25 26 26 27 27 28 28 29 29 1/10 30 2 31 Lễ hội Halloween 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 22/10/2027
Âm lịchNgày 23 tháng 9 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Ngưu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất