21
Thứ ba
Âm lịch1tháng 8
Năm
Ất Hợi
Tháng
Ất Dậu (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 21/09/2055

Thứ ba, ngày 21 tháng 9 năm 2055 dương lịch là mùng 1 tháng 8 năm Ất Hợi. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 9/2055

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2055
T2T3T4T5T6T7CN
30 8 31 9 1 10 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 11 3 12 4 13 5 14
6 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 7 Bạch lộ 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 21
13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28
20 29 21 1/8 22 2 23 Thu phân 3 24 4 25 5 26 6
27 7 28 8 29 9 30 10 1 11 2 12 3 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 21/09/2055
Âm lịchMùng 1 tháng 8 năm Ất Hợi
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Ất Dậu, năm Ất Hợi
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi