- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 21/07/1993 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · hôm nay
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 11 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 29 ngày
- Tuổi xung
- Đinh Dậu, Kỷ Dậu
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Bích (cát)
Lịch âm ngày 21/07/1993
Thứ tư, ngày 21 tháng 7 năm 1993 dương lịch là mùng 3 tháng 6 năm Quý Dậu. Ngày Quý Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 9 | 29 10 | 30 11 | 1 12 | 2 13 | 3 14 | 4 15 |
| 5 16 | 6 17 | 7 Tiểu thử 18 | 8 19 | 9 20 | 10 21 | 11 22 |
| 12 23 | 13 24 | 14 25 | 15 26 | 16 27 | 17 28 | 18 29 |
| 19 1/6 | 20 2 | 21 3 | 22 4 | 23 Đại thử 5 | 24 6 | 25 7 |
| 26 8 | 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 9 | 28 10 | 29 11 | 30 12 | 31 13 | 1 14 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 21/7
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 21/07/1993 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 3 tháng 6 năm Quý Dậu |
| Can chi | Ngày Quý Mão, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Dậu |
| Ngũ hành | Kim Bạch Kim |
| Tiết khí | Tiểu thử |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Đường |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Thành và sao Bích
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Bích Thủy Du |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
- Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Đinh Dậu, Kỷ Dậu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |