21
Chủ nhật
Âm lịch15tháng 5
Năm
Quý Hợi
Tháng
Mậu Ngọ (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 21/06/2043

Chủ nhật, ngày 21 tháng 6 năm 2043 dương lịch là ngày 15 tháng 5 năm Quý Hợi. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 6/2043

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2043
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 Mang chủng 29 7 1/5
8 2 9 3 10 4 11 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 12 6 13 7 14 8
15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 Hạ chí 15
22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 27 21 28 Ngày Gia đình Việt Nam 22
29 23 30 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 21/06/2043
Âm lịchNgày 15 tháng 5 năm Quý Hợi
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíHạ chí Bắt đầu tiết Hạ chí
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu