15
Thứ hai
Âm lịch9tháng 5
Năm
Quý Hợi
Tháng
Mậu Ngọ (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 15/06/2043

Thứ hai, ngày 15 tháng 6 năm 2043 dương lịch là mùng 9 tháng 5 năm Quý Hợi. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 6/2043

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2043
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 Mang chủng 29 7 1/5
8 2 9 3 10 4 11 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 12 6 13 7 14 8
15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 Hạ chí 15
22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 27 21 28 Ngày Gia đình Việt Nam 22
29 23 30 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 15/06/2043
Âm lịchMùng 9 tháng 5 năm Quý Hợi
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Nguy

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu