21
Thứ hai
Âm lịch25tháng 3
Năm
Bính Thìn
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 21/04/2036

Thứ hai, ngày 21 tháng 4 năm 2036 dương lịch là ngày 25 tháng 3 năm Bính Thìn. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 4/2036

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2036
T2T3T4T5T6T7CN
31 4 1 5 2 6 3 7 4 Thanh minh 8 5 9 6 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
7 11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17
14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 Cốc vũ 23 20 24
21 25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 1/4 27 2
28 3 29 4 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 5 1 6 2 7 3 8 4 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 21/04/2036
Âm lịchNgày 25 tháng 3 năm Bính Thìn
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Tâm

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi