21
Thứ ba
Âm lịch5tháng 3
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Nhâm Thìn (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 21/04/2026

Thứ ba, ngày 21 tháng 4 năm 2026 dương lịch là mùng 5 tháng 3 năm Bính Ngọ. Ngày Ất Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/2026

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2026
T2T3T4T5T6T7CN
30 12 31 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 Thanh minh 18
6 19 7 20 8 21 9 22 10 23 11 24 12 25
13 26 14 27 15 28 16 29 17 1/3 18 2 19 Tết Hàn thực 3
20 Cốc vũ 4 21 5 22 6 23 7 24 8 25 9 26 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
27 11 28 12 29 13 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 14 1 15 2 16 3 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 21/04/2026
Âm lịchMùng 5 tháng 3 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu