14
Thứ ba
Âm lịch27tháng 2
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Tân Mão (thiếu)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 14/04/2026

Thứ ba, ngày 14 tháng 4 năm 2026 dương lịch là ngày 27 tháng 2 năm Bính Ngọ. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 4/2026

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2026
T2T3T4T5T6T7CN
30 12 31 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 Thanh minh 18
6 19 7 20 8 21 9 22 10 23 11 24 12 25
13 26 14 27 15 28 16 29 17 1/3 18 2 19 Tết Hàn thực 3
20 Cốc vũ 4 21 5 22 6 23 7 24 8 25 9 26 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
27 11 28 12 29 13 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 14 1 15 2 16 3 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 14/04/2026
Âm lịchNgày 27 tháng 2 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Thất

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi