- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 21/02/2029 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Bính Tý, Mậu Tý
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Định (tốt)
- Sao
- Sâm (cát)
Lịch âm ngày 21/02/2029
Thứ tư, ngày 21 tháng 2 năm 2029 dương lịch là mùng 9 tháng Giêng năm Kỷ Dậu. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 15 | 30 16 | 31 17 | 1 18 | 2 19 | 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 20 | 4 21 |
| 5 22 | 6 Ông Công ông Táo 23 | 7 24 | 8 25 | 9 26 | 10 27 | 11 28 |
| 12 Giao thừa - Tất niên 29 | 13 Tết Nguyên đán 1/1 | 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 2 | 15 3 | 16 4 | 17 5 | 18 Vũ thủy 6 |
| 19 7 | 20 8 | 21 9 | 22 10 | 23 11 | 24 12 | 25 13 |
| 26 14 | 27 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 | 28 16 | 1 17 | 2 18 | 3 19 | 4 20 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 21/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 21/02/2029 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 9 tháng Giêng năm Kỷ Dậu |
| Can chi | Ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu |
| Ngũ hành | Dương Liễu Mộc |
| Tiết khí | Vũ thủy |
| Trực nhật | Hắc đạo Bạch Hổ |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Định và sao Sâm
| Thập nhị trực | Tốt Trực Định |
|---|---|
| Nên làm | Cưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết |
| Không nên | Kiện tụng, xuất hành xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Sâm Thủy Viên |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Bính Tý, Mậu Tý |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |