10
Thứ bảy
Âm lịch27tháng 12
Năm
Mậu Thân
Tháng
Ất Sửu (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 10/02/2029

Thứ bảy, ngày 10 tháng 2 năm 2029 dương lịch là ngày 27 tháng Chạp năm Mậu Thân. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 2/2029

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2029
T2T3T4T5T6T7CN
29 15 30 16 31 17 1 18 2 19 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 20 4 21
5 22 6 Ông Công ông Táo 23 7 24 8 25 9 26 10 27 11 28
12 Giao thừa - Tất niên 29 13 Tết Nguyên đán 1/1 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 2 15 3 16 4 17 5 18 Vũ thủy 6
19 7 20 8 21 9 22 10 23 11 24 12 25 13
26 14 27 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 28 16 1 17 2 18 3 19 4 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 10/02/2029
Âm lịchNgày 27 tháng Chạp năm Mậu Thân
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu