- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
Ngày 21/02/2010 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Bính Thân, Mậu Thân
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Kiến (tốt)
- Sao
- Tinh (hung)
Lịch âm ngày 21/02/2010
Chủ nhật, ngày 21 tháng 2 năm 2010 dương lịch là mùng 8 tháng Giêng năm Canh Dần. Ngày Nhâm Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 18 | 2 19 | 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 20 | 4 Lập xuân 21 | 5 22 | 6 Ông Công ông Táo 23 | 7 24 |
| 8 25 | 9 26 | 10 27 | 11 28 | 12 29 | 13 Giao thừa - Tất niên 30 | 14 Tết Nguyên đán 1/1 |
| 15 2 | 16 3 | 17 4 | 18 5 | 19 Vũ thủy 6 | 20 7 | 21 8 |
| 22 9 | 23 10 | 24 11 | 25 12 | 26 13 | 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 14 | 28 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 21/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 21/02/2010 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 8 tháng Giêng năm Canh Dần |
| Can chi | Ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Dần, năm Canh Dần |
| Ngũ hành | Kim Bạch Kim |
| Tiết khí | Vũ thủy |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Hình |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Kiến và sao Tinh
| Thập nhị trực | Tốt Trực Kiến |
|---|---|
| Nên làm | Xuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương |
| Không nên | Động thổ, đào giếng, an táng |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Tinh Nhật Mã |
| Điểm ngày | 3/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Bính Thân, Mậu Thân |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |