1
Thứ hai
Âm lịch18tháng 12
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 01/02/2010

Thứ hai, ngày 1 tháng 2 năm 2010 dương lịch là ngày 18 tháng Chạp năm Kỷ Sửu. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 2/2010

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2010
T2T3T4T5T6T7CN
1 18 2 19 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 20 4 Lập xuân 21 5 22 6 Ông Công ông Táo 23 7 24
8 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 Giao thừa - Tất niên 30 14 Tết Nguyên đán 1/1
15 2 16 3 17 4 18 5 19 Vũ thủy 6 20 7 21 8
22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 14 28 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 01/02/2010
Âm lịchNgày 18 tháng Chạp năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi