21
Chủ nhật
Âm lịch2tháng 2
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 21/02/1909

Chủ nhật, ngày 21 tháng 2 năm 1909 dương lịch là mùng 2 tháng 2 năm Kỷ Dậu. Ngày Nhâm Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 2/1909

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1909
T2T3T4T5T6T7CN
1 11 2 12 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 13 4 Lập xuân 14 5 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 6 16 7 17
8 18 9 19 10 20 11 21 12 22 13 23 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 24
15 25 16 26 17 27 18 28 19 Vũ thủy 29 20 1/2 21 2
22 3 23 4 24 5 25 6 26 7 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 8 28 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 21/02/1909
Âm lịchMùng 2 tháng 2 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Hư

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi