12
Thứ sáu
Âm lịch22tháng 1
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Bính Dần (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 12/02/1909

Thứ sáu, ngày 12 tháng 2 năm 1909 dương lịch là ngày 22 tháng Giêng năm Kỷ Dậu. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 2/1909

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1909
T2T3T4T5T6T7CN
1 11 2 12 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 13 4 Lập xuân 14 5 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 6 16 7 17
8 18 9 19 10 20 11 21 12 22 13 23 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 24
15 25 16 26 17 27 18 28 19 Vũ thủy 29 20 1/2 21 2
22 3 23 4 24 5 25 6 26 7 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 8 28 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 12/02/1909
Âm lịchNgày 22 tháng Giêng năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Quý Mão, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi