21
Thứ hai
Âm lịch23tháng 11
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Bính Tý (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 21/12/2054

Thứ hai, ngày 21 tháng 12 năm 2054 dương lịch là ngày 23 tháng Mười một năm Giáp Tuất. Ngày Bính Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 12/2054

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2054
T2T3T4T5T6T7CN
30 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 8
7 Đại tuyết 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15
14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 19 21 20 22
21 Đông chí 23 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 24 23 25 24 26 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 27 26 28 27 29
28 30 29 1/12 30 2 31 3 1 4 2 5 3 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 21/12/2054
Âm lịchNgày 23 tháng Mười một năm Giáp Tuất
Can chiNgày Bính Thân, tháng Bính Tý, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíĐông chí Bắt đầu tiết Đông chí
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Tất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi