21
Thứ tư
Âm lịch13tháng 11
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Giáp Tý (đủ)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 21/12/1988

Thứ tư, ngày 21 tháng 12 năm 1988 dương lịch là ngày 13 tháng Mười một năm Mậu Thìn. Ngày Canh Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 12/1988

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1988
T2T3T4T5T6T7CN
28 20 29 21 30 22 1 23 2 24 3 25 4 26
5 27 6 28 7 Đại tuyết 29 8 30 9 1/11 10 2 11 3
12 4 13 5 14 6 15 7 16 8 17 9 18 10
19 11 20 12 21 Đông chí 13 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 14 23 15 24 16 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 17
26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 21/12/1988
Âm lịchNgày 13 tháng Mười một năm Mậu Thìn
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíĐông chí Bắt đầu tiết Đông chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Sâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất