29
Thứ ba
Âm lịch21tháng 10
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 29/11/1988

Thứ ba, ngày 29 tháng 11 năm 1988 dương lịch là ngày 21 tháng 10 năm Mậu Thìn. Ngày Mậu Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 11/1988

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1988
T2T3T4T5T6T7CN
31 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27
7 Lập đông 28 8 29 9 1/10 10 2 11 3 12 4 13 5
14 6 15 7 16 8 17 9 18 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 19 11 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 12
21 13 22 Tiểu tuyết 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19
28 20 29 21 30 22 1 23 2 24 3 25 4 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 29/11/1988
Âm lịchNgày 21 tháng 10 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi