21
Thứ năm
Âm lịch25tháng 10
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Ất Hợi (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 21/11/2019

Thứ năm, ngày 21 tháng 11 năm 2019 dương lịch là ngày 25 tháng 10 năm Kỷ Hợi. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 11/2019

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2019
T2T3T4T5T6T7CN
28 1/10 29 2 30 3 31 4 1 5 2 6 3 7
4 8 5 9 6 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 7 11 8 Lập đông 12 9 13 10 14
11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21
18 22 19 23 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 24 21 25 22 Tiểu tuyết 26 23 27 24 28
25 29 26 1/11 27 2 28 3 29 4 30 5 1 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 21/11/2019
Âm lịchNgày 25 tháng 10 năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất