11
Thứ hai
Âm lịch15tháng 10
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Ất Hợi (thiếu)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 11/11/2019

Thứ hai, ngày 11 tháng 11 năm 2019 dương lịch là ngày 15 tháng 10 năm Kỷ Hợi. Ngày Nhâm Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 11/2019

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2019
T2T3T4T5T6T7CN
28 1/10 29 2 30 3 31 4 1 5 2 6 3 7
4 8 5 9 6 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 7 11 8 Lập đông 12 9 13 10 14
11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21
18 22 19 23 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 24 21 25 22 Tiểu tuyết 26 23 27 24 28
25 29 26 1/11 27 2 28 3 29 4 30 5 1 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 11/11/2019
Âm lịchNgày 15 tháng 10 năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi