21
Thứ năm
Âm lịch14tháng 9
Năm
Canh Dần
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 21/10/2010

Thứ năm, ngày 21 tháng 10 năm 2010 dương lịch là ngày 14 tháng 9 năm Canh Dần. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 10/2010

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2010
T2T3T4T5T6T7CN
27 20 28 21 29 22 30 23 1 24 2 25 3 26
4 27 5 28 6 29 7 30 8 Hàn lộ 1/9 9 2 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 3
11 4 12 5 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 6 14 7 15 8 16 Tết Trùng cửu 9 17 10
18 11 19 12 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 13 21 14 22 15 23 Sương giáng 16 24 17
25 18 26 19 27 20 28 21 29 22 30 23 31 Lễ hội Halloween 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 21/10/2010
Âm lịchNgày 14 tháng 9 năm Canh Dần
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Bính Tuất, năm Canh Dần
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất