17
Chủ nhật
Âm lịch10tháng 9
Năm
Canh Dần
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 17/10/2010

Chủ nhật, ngày 17 tháng 10 năm 2010 dương lịch là mùng 10 tháng 9 năm Canh Dần. Ngày Canh Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 10/2010

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2010
T2T3T4T5T6T7CN
27 20 28 21 29 22 30 23 1 24 2 25 3 26
4 27 5 28 6 29 7 30 8 Hàn lộ 1/9 9 2 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 3
11 4 12 5 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 6 14 7 15 8 16 Tết Trùng cửu 9 17 10
18 11 19 12 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 13 21 14 22 15 23 Sương giáng 16 24 17
25 18 26 19 27 20 28 21 29 22 30 23 31 Lễ hội Halloween 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 17/10/2010
Âm lịchMùng 10 tháng 9 năm Canh Dần
Can chiNgày Canh Tý, tháng Bính Tuất, năm Canh Dần
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi