21
Thứ bảy
Âm lịch28tháng 8 nhuận
Năm
Ất Hợi
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 21/10/1995

Thứ bảy, ngày 21 tháng 10 năm 1995 dương lịch là ngày 28 tháng 8 (nhuận) năm Ất Hợi. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 10/1995

Âm lịch: tháng 8 nhuận – 9 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1995
T2T3T4T5T6T7CN
25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 1 8
2 9 3 10 4 11 5 12 6 13 7 14 8 15
9 Hàn lộ 16 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 17 11 18 12 19 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 20 14 21 15 22
16 23 17 24 18 25 19 26 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 27 21 28 22 29
23 30 24 Sương giáng 1/9 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6
30 7 31 Lễ hội Halloween 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 21/10/1995
Âm lịchNgày 28 tháng 8 (nhuận) năm Ất Hợi
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Ất Dậu, năm Ất Hợi
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi