20
Thứ sáu
Ngày Phụ nữ Việt Nam
Âm lịch27tháng 8 nhuận
Năm
Ất Hợi
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 20/10/1995

Thứ sáu, ngày 20 tháng 10 năm 1995 dương lịch là ngày 27 tháng 8 (nhuận) năm Ất Hợi. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Ngày Phụ nữ Việt Nam 1995

Tháng 10/1995

Âm lịch: tháng 8 nhuận – 9 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1995
T2T3T4T5T6T7CN
25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 1 8
2 9 3 10 4 11 5 12 6 13 7 14 8 15
9 Hàn lộ 16 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 17 11 18 12 19 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 20 14 21 15 22
16 23 17 24 18 25 19 26 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 27 21 28 22 29
23 30 24 Sương giáng 1/9 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6
30 7 31 Lễ hội Halloween 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 20/10/1995
Âm lịchNgày 27 tháng 8 (nhuận) năm Ất Hợi
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Ất Dậu, năm Ất Hợi
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Quỷ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi