21
Thứ bảy
Âm lịch14tháng 12
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Ất Sửu (thiếu)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 21/01/1989

Thứ bảy, ngày 21 tháng 1 năm 1989 dương lịch là ngày 14 tháng Chạp năm Mậu Thìn. Ngày Tân Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 1/1989

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 Tết Dương lịch 24
2 25 3 26 4 27 5 Tiểu hàn 28 6 29 7 30 8 1/12
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 15 8
16 9 17 10 18 11 19 12 20 Đại hàn 13 21 14 22 15
23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21 29 22
30 Ông Công ông Táo 23 31 24 1 25 2 26 3 27 4 Lập xuân 28 5 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 21/01/1989
Âm lịchNgày 14 tháng Chạp năm Mậu Thìn
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu