16
Thứ hai
Âm lịch9tháng 12
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Ất Sửu (thiếu)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 16/01/1989

Thứ hai, ngày 16 tháng 1 năm 1989 dương lịch là mùng 9 tháng Chạp năm Mậu Thìn. Ngày Bính Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 1/1989

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 Tết Dương lịch 24
2 25 3 26 4 27 5 Tiểu hàn 28 6 29 7 30 8 1/12
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 15 8
16 9 17 10 18 11 19 12 20 Đại hàn 13 21 14 22 15
23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21 29 22
30 Ông Công ông Táo 23 31 24 1 25 2 26 3 27 4 Lập xuân 28 5 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 16/01/1989
Âm lịchMùng 9 tháng Chạp năm Mậu Thìn
Can chiNgày Bính Tý, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Tất

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi