20
Thứ bảy
Âm lịch6tháng 7
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Bính Thân (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 20/08/2061

Thứ bảy, ngày 20 tháng 8 năm 2061 dương lịch là mùng 6 tháng 7 năm Tân Tỵ. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 8/2061

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2061
T2T3T4T5T6T7CN
1 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 7 Lập thu 22
8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29
15 1/7 16 2 17 3 18 4 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 5 20 6 21 Lễ Thất tịch 7
22 Xử thử 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14
29 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 30 16 31 17 1 18 2 19 3 20 4 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 20/08/2061
Âm lịchMùng 6 tháng 7 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Bính Thân, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Vị

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi