20
Thứ năm
Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ)
Âm lịch5tháng 5
Năm
Tân Sửu
Tháng
Giáp Ngọ (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 20/06/1901

Thứ năm, ngày 20 tháng 6 năm 1901 dương lịch là mùng 5 tháng 5 năm Tân Sửu. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 1901

Tháng 6/1901

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1901
T2T3T4T5T6T7CN
27 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 Lễ Phật đản 15 2 16
3 17 4 18 5 19 6 Mang chủng 20 7 21 8 22 9 23
10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 1/5
17 2 18 3 19 4 20 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 21 6 22 Hạ chí 7 23 8
24 9 25 10 26 11 27 12 28 Ngày Gia đình Việt Nam 13 29 14 30 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 20/06/1901
Âm lịchMùng 5 tháng 5 năm Tân Sửu
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu