20
Chủ nhật
Âm lịch30tháng 3 nhuận
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 20/05/1917

Chủ nhật, ngày 20 tháng 5 năm 1917 dương lịch là ngày 30 tháng 3 (nhuận) năm Đinh Tỵ. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 5/1917

Âm lịch: tháng 3 nhuận – 4 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1917
T2T3T4T5T6T7CN
30 10 1 Ngày Quốc tế Lao động 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 Lập hạ 16
7 17 8 18 9 19 10 20 11 21 12 22 13 23
14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 29 20 30
21 Tiểu mãn 1/4 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27 7
28 8 29 9 30 10 31 11 1 12 2 13 3 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 20/05/1917
Âm lịchNgày 30 tháng 3 (nhuận) năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất